TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

attest

UK/əˈtɛst/ US/əˈtɛst/ giọng máy của trình duyệt

attest nghĩa là chứng nhận, nhận thực, bắt thề, bắt tuyên thệ.

Nghĩa của attest

Ngoại động từ

  1. Chứng nhận, nhận thực, chứng thực.
    • attested cattlethú nuôi (trâu bò) đã được chứng nhận không có vi trùng lao
  2. Bắt thề, bắt tuyên thệ.

Nội động từ

  1. Làm chứng.
    • to attest to somethinglàm chứng một việc gì

Dạng từ của attest

Ngôi thứ ba số ítattests
Hiện tại phân từ (-ing)attesting
Quá khứ phân từattested
Quá khứattested

Họ từ của attest

Câu hỏi thường gặp

attest nghĩa là gì?

attest (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chứng nhận, nhận thực, bắt thề, bắt tuyên thệ.

attest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attest: giọng Anh (UK) /əˈtɛst/, giọng Mỹ (US) /əˈtɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.