attest
UK/əˈtɛst/
US/əˈtɛst/
giọng máy của trình duyệt
attest nghĩa là chứng nhận, nhận thực, bắt thề, bắt tuyên thệ.
Nghĩa của attest
Ngoại động từ
- Chứng nhận, nhận thực, chứng thực.
- attested cattlethú nuôi (trâu bò) đã được chứng nhận không có vi trùng lao
- Bắt thề, bắt tuyên thệ.
Nội động từ
- Làm chứng.
- to attest to somethinglàm chứng một việc gì
Dạng từ của attest
| Ngôi thứ ba số ít | attests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | attesting |
| Quá khứ phân từ | attested |
| Quá khứ | attested |
Họ từ của attest
Câu hỏi thường gặp
attest nghĩa là gì?
attest (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chứng nhận, nhận thực, bắt thề, bắt tuyên thệ.
attest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attest: giọng Anh (UK) /əˈtɛst/, giọng Mỹ (US) /əˈtɛst/.