TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

attic

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈætɪk/ US/ˈætɪk/ giọng máy của trình duyệt

attic nghĩa là sắc sảo, ý nhị, gác mái, gác.

Nghĩa của attic

Tính từ

  1. Thuộc Thành A-ten.
  2. Sắc sảo, ý nhị.
    • attic salt (wit)lời nói ý nhị

Danh từ

  1. Tiếng A-ten.
  2. Gác mái.
  3. Kiến trúc Tường mặt thượng, tầng mặt thượng (tường hoặc tầng nhỏ làm trên hết để che mái nhà phía đằng trước).

Dạng từ của attic

Số nhiềuattics
So sánh hơnmore Attic
So sánh nhấtmost Attic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attic

Đồng nghĩa

Họ từ của attic

Cụm từ, thành ngữ với attic

  • to have rats in the attic — (Từ lóng) Hơi điên, hơi gàn.

Câu ví dụ với attic

  • Sami keeps his tools in the attic. Sami để dụng cụ của mình trên gác mái.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

attic nghĩa là gì?

attic (tính từ, danh từ) nghĩa là sắc sảo, ý nhị, gác mái, gác.

attic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attic: giọng Anh (UK) /ˈætɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈætɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.