attic
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈætɪk/
US/ˈætɪk/
giọng máy của trình duyệt
attic nghĩa là sắc sảo, ý nhị, gác mái, gác.
Nghĩa của attic
Tính từ
- Thuộc Thành A-ten.
- Sắc sảo, ý nhị.
- attic salt (wit)lời nói ý nhị
Danh từ
- Tiếng A-ten.
- Gác mái.
- Kiến trúc Tường mặt thượng, tầng mặt thượng (tường hoặc tầng nhỏ làm trên hết để che mái nhà phía đằng trước).
Dạng từ của attic
| Số nhiều | attics |
| So sánh hơn | more Attic |
| So sánh nhất | most Attic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attic
Đồng nghĩa
Họ từ của attic
Cụm từ, thành ngữ với attic
- to have rats in the attic — (Từ lóng) Hơi điên, hơi gàn.
Câu ví dụ với attic
- Sami keeps his tools in the attic. Sami để dụng cụ của mình trên gác mái.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
attic nghĩa là gì?
attic (tính từ, danh từ) nghĩa là sắc sảo, ý nhị, gác mái, gác.
attic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attic: giọng Anh (UK) /ˈætɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈætɪk/.