attitudinize
UK/ˌætɪˈtjuːdɪnaɪz/
US/ˌætəˈtud(ɪ)nˌaɪz/
giọng máy của trình duyệt
attitudinize nghĩa là lấy dáng, làm điệu bộ.
Nghĩa của attitudinize
Nội động từ
- Lấy dáng, làm điệu bộ.
Dạng từ của attitudinize
| Ngôi thứ ba số ít | attitudinizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | attitudinizing |
| Quá khứ phân từ | attitudinized |
| Quá khứ | attitudinized |
Họ từ của attitudinize
Câu hỏi thường gặp
attitudinize nghĩa là gì?
attitudinize (nội động từ) nghĩa là lấy dáng, làm điệu bộ.
attitudinize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attitudinize: giọng Anh (UK) /ˌætɪˈtjuːdɪnaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˌætəˈtud(ɪ)nˌaɪz/.