TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

attitude

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈætɪt͡ʃuːd/ US/ˈætɪˌtud/ giọng máy của trình duyệt

attitude nghĩa là thái độ, quan điểm, tư thế, điệu bộ.

Nghĩa của attitude

Danh từ

  1. Thái độ, quan điểm.
    • one's attitude towards a questionquan điểm đối với một vấn đề
    • an attitude of mindquan điểm cách nhìn
  2. Tư thế, điệu bộ, dáng dấp.
    • in a listening attitudevới cái dáng đang nghe
    • to strike an attitudelàm điệu bộ không tự nhiên (như ở sân khấu)

Dạng từ của attitude

Số nhiềuattitudes
Ngôi thứ ba số ítattitudes
Hiện tại phân từ (-ing)attituding
Quá khứ phân từattituded
Quá khứattituded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attitude

Đồng nghĩa

Họ từ của attitude

Câu ví dụ với attitude

  • She has a negative attitude toward life. Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống.
  • Tom's attitude is quite simple to understand. Thái độ của Tom cũng là dễ hiểu.
  • As much as 90 percent of happiness comes from elements such as attitude, life control and relationships. Khoảng 90% hạnh phúc đến từ các yếu tố như quan điểm, kiểm soát cuộc sống và các mối quan hệ.
  • With these stupid attitudes, Maria only proves her own arrogance. Với những quan điểm ngu ngốc này, Maria chỉ chứng tỏ được sự kiêu căng của chính mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

attitude nghĩa là gì?

attitude (danh từ) nghĩa là thái độ, quan điểm, tư thế, điệu bộ.

attitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attitude: giọng Anh (UK) /ˈætɪt͡ʃuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈætɪˌtud/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.