TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

attribution

UK/ˌæ.tɹɪˈbju.ʃən/ US/ˌæ.tɹɪˈbju.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

attribution nghĩa là sự quy ra, quyền hành ban cho, quyền lực, lời ghi công.

Nghĩa của attribution

Danh từ

  1. Sự quy ra.
  2. Quyền hành ban cho; quyền lực, thẩm quyền.

Dạng từ của attribution

Số nhiềuattributions

Họ từ của attribution

Câu hỏi thường gặp

attribution nghĩa là gì?

attribution (danh từ) nghĩa là sự quy ra, quyền hành ban cho, quyền lực, lời ghi công.

attribution phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attribution: giọng Anh (UK) /ˌæ.tɹɪˈbju.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌæ.tɹɪˈbju.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.