attribution
UK/ˌæ.tɹɪˈbju.ʃən/
US/ˌæ.tɹɪˈbju.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
attribution nghĩa là sự quy ra, quyền hành ban cho, quyền lực, lời ghi công.
Nghĩa của attribution
Danh từ
- Sự quy ra.
- Quyền hành ban cho; quyền lực, thẩm quyền.
Dạng từ của attribution
| Số nhiều | attributions |
Họ từ của attribution
Câu hỏi thường gặp
attribution nghĩa là gì?
attribution (danh từ) nghĩa là sự quy ra, quyền hành ban cho, quyền lực, lời ghi công.
attribution phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attribution: giọng Anh (UK) /ˌæ.tɹɪˈbju.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌæ.tɹɪˈbju.ʃən/.