attribute
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæt.ɹɪ.bjuːt/
US/ˈæt.ɹɪˌbjut/
giọng máy của trình duyệt
attribute nghĩa là vật tượng trưng, cho là do, quy cho.
Nghĩa của attribute
Danh từ
- Thuộc tính.
- Vật tượng trưng.
- Ngôn ngữ học Thuộc ngữ.
Ngoại động từ
- Cho là do, quy cho.
- to attribute one's success to hard workcho thành công là do sự cần cù
- to attribute a crime to somebodyquy tội cho ai
Dạng từ của attribute
| Số nhiều | attributes |
| Ngôi thứ ba số ít | attributes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | attributing |
| Quá khứ phân từ | attributed |
| Quá khứ | attributed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attribute
Đồng nghĩa
Họ từ của attribute
Câu hỏi thường gặp
attribute nghĩa là gì?
attribute (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vật tượng trưng, cho là do, quy cho.
attribute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attribute: giọng Anh (UK) /ˈæt.ɹɪ.bjuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈæt.ɹɪˌbjut/.