TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

attribute

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæt.ɹɪ.bjuːt/ US/ˈæt.ɹɪˌbjut/ giọng máy của trình duyệt

attribute nghĩa là vật tượng trưng, cho là do, quy cho.

Nghĩa của attribute

Danh từ

  1. Thuộc tính.
  2. Vật tượng trưng.
  3. Ngôn ngữ học Thuộc ngữ.

Ngoại động từ

  1. Cho là do, quy cho.
    • to attribute one's success to hard workcho thành công là do sự cần cù
    • to attribute a crime to somebodyquy tội cho ai

Dạng từ của attribute

Số nhiềuattributes
Ngôi thứ ba số ítattributes
Hiện tại phân từ (-ing)attributing
Quá khứ phân từattributed
Quá khứattributed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attribute

Đồng nghĩa

Họ từ của attribute

Câu hỏi thường gặp

attribute nghĩa là gì?

attribute (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vật tượng trưng, cho là do, quy cho.

attribute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attribute: giọng Anh (UK) /ˈæt.ɹɪ.bjuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈæt.ɹɪˌbjut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.