TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

atwitter

UK/əˈtwɪtɚ/ US/əˈtwɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

atwitter nghĩa là rộn rịp, nhao nhác.

Nghĩa của atwitter

Tính từ

  1. Rộn rịp, nhao nhác.
    • The whole village is atwitter at the newsTin ấy làm cả làng nhao nhác

Họ từ của atwitter

Câu hỏi thường gặp

atwitter nghĩa là gì?

atwitter (tính từ) nghĩa là rộn rịp, nhao nhác.

atwitter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của atwitter: giọng Anh (UK) /əˈtwɪtɚ/, giọng Mỹ (US) /əˈtwɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.