Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtwɪtə/
US/ˈtwɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
twitter nghĩa là tiếng hót líu lo, tiếng nói líu ríu, hót líu lo, nói líu ríu.
Nghĩa của twitter
Danh từ
- Tiếng hót líu lo.
- Tiếng nói líu ríu (vì giận dữ, xúc động...).
Động từ
- Hót líu lo.
- Nói líu ríu (vì giận dữ, xúc động...).
Dạng từ của twitter
| Số nhiều | twitters |
| Ngôi thứ ba số ít | twitters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | twittering |
| Quá khứ phân từ | twittered |
| Quá khứ | twittered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twitter
Đồng nghĩa
Họ từ của twitter
Cụm từ, thành ngữ với twitter
- in a twitter; all in a twitter — Bồn chồn, xốn xang.
Câu hỏi thường gặp
twitter nghĩa là gì?
twitter (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng hót líu lo, tiếng nói líu ríu, hót líu lo, nói líu ríu.
twitter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của twitter: giọng Anh (UK) /ˈtwɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈtwɪtɚ/.