TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twitter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtwɪtə/ US/ˈtwɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

twitter nghĩa là tiếng hót líu lo, tiếng nói líu ríu, hót líu lo, nói líu ríu.

Nghĩa của twitter

Danh từ

  1. Tiếng hót líu lo.
  2. Tiếng nói líu ríu (vì giận dữ, xúc động...).

Động từ

  1. Hót líu lo.
  2. Nói líu ríu (vì giận dữ, xúc động...).

Dạng từ của twitter

Số nhiềutwitters
Ngôi thứ ba số íttwitters
Hiện tại phân từ (-ing)twittering
Quá khứ phân từtwittered
Quá khứtwittered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twitter

Đồng nghĩa

Họ từ của twitter

Cụm từ, thành ngữ với twitter

  • in a twitter; all in a twitter — Bồn chồn, xốn xang.

Câu hỏi thường gặp

twitter nghĩa là gì?

twitter (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng hót líu lo, tiếng nói líu ríu, hót líu lo, nói líu ríu.

twitter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twitter: giọng Anh (UK) /ˈtwɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈtwɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.