audibly Nghe giọng máy của trình duyệt audibly nghĩa là rõ ràng, rành rành. Nghĩa của audibly Phó từ Rõ ràng, rành rành. Dạng từ của audibly So sánh hơnmore audiblySo sánh nhấtmost audibly Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với audibly Đồng nghĩaaloudTrái nghĩainaudibly Câu hỏi thường gặp audibly nghĩa là gì?audibly (phó từ) nghĩa là rõ ràng, rành rành.