TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

audibly

giọng máy của trình duyệt

audibly nghĩa là rõ ràng, rành rành.

Nghĩa của audibly

Phó từ

  1. Rõ ràng, rành rành.

Dạng từ của audibly

So sánh hơnmore audibly
So sánh nhấtmost audibly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với audibly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

audibly nghĩa là gì?

audibly (phó từ) nghĩa là rõ ràng, rành rành.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.