inaudibly
giọng máy của trình duyệt
inaudibly nghĩa là không nghe thấy nổi.
Nghĩa của inaudibly
Phó từ
- Không nghe thấy nổi.
Dạng từ của inaudibly
| So sánh hơn | more inaudibly |
| So sánh nhất | most inaudibly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inaudibly
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inaudibly nghĩa là gì?
inaudibly (phó từ) nghĩa là không nghe thấy nổi.