TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

audience-chamber

giọng máy của trình duyệt

audience-chamber nghĩa là phòng tiếp kiến.

Nghĩa của audience-chamber

Danh từ

  1. Phòng tiếp kiến.

Câu hỏi thường gặp

audience-chamber nghĩa là gì?

audience-chamber (danh từ) nghĩa là phòng tiếp kiến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.