TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

audience microphone

US/ˈɔ.di.ənts ˈmɑɪ.krə.ˌfoʊn/ giọng máy của trình duyệt

audience microphone nghĩa là Máy vi âm nền động.

Nghĩa của audience microphone

Danh từ

  1. Tech Máy vi âm nền động.

Câu hỏi thường gặp

audience microphone nghĩa là gì?

audience microphone (danh từ) nghĩa là Máy vi âm nền động.

audience microphone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của audience microphone: giọng Mỹ (US) /ˈɔ.di.ənts ˈmɑɪ.krə.ˌfoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.