audio
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɔːdi.əʊ/
US/ˈɔ.di.oʊ/
giọng máy của trình duyệt
audio nghĩa là âm thanh, âm tần.
Nghĩa của audio
Danh từ
- Tech Thuộc âm thanh.
Tính từ
- Âm thanh, âm tần.
Dạng từ của audio
| So sánh hơn | more audio |
| So sánh nhất | most audio |
| Số nhiều | audios |
Họ từ của audio
Cụm từ, thành ngữ với audio
- audio amplifier — Bộ khuếch đại âm thanh.
- audio book — Sách dạng âm thanh.
- audio disk — Đĩa âm thanh.
- audio engineering — Kỹ thuật âm thanh = acoustic engineering.
- audio frequency transformer — Bộ biến âm tần.
- audio generator — Máy tạo sóng âm tần.
- audio head — Đầu ghi âm.
- audio indicator — Bộ chỉ báo âm lượng.
- audio modulation — Biến điệu âm tần.
- audio operator — Nhân viên thu-phát thanh.
- audio oscillator — Bộ dao động âm thanh.
- audio output — Phát âm thanh.
- audio reproduction — Tái tạo âm thanh.
- audio response device — Bộ phát âm.
- audio response unit — Bộ phận đáp lời.
- audio signal — Tín hiệu âm thanh.
- audio tape — Băng âm (tần).
- audio transformer — Bộ biến áp âm tần.
- audio transmission — Truyền âm thanh.
Câu ví dụ với audio
- I have many Vietnamese learning books and audio files for Vietnamese pronunciation. Tôi đang có nhiều sách học và tập tin âm thanh phát âm tiếng Việt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
audio nghĩa là gì?
audio (danh từ, tính từ) nghĩa là âm thanh, âm tần.
audio phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của audio: giọng Anh (UK) /ˈɔːdi.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈɔ.di.oʊ/.