TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

auditor

UK/ˈɔːdɪtɚ/ US/ˈɔːdɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

auditor nghĩa là người nghe, thính giả.

Nghĩa của auditor

Danh từ

  1. Người kiểm tra sổ sách.
  2. Người nghe, thính giả.

Dạng từ của auditor

Số nhiềuauditors

Câu hỏi thường gặp

auditor nghĩa là gì?

auditor (danh từ) nghĩa là người nghe, thính giả.

auditor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của auditor: giọng Anh (UK) /ˈɔːdɪtɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈɔːdɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.