auditor
UK/ˈɔːdɪtɚ/
US/ˈɔːdɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
auditor nghĩa là người nghe, thính giả.
Nghĩa của auditor
Danh từ
- Người kiểm tra sổ sách.
- Người nghe, thính giả.
Dạng từ của auditor
| Số nhiều | auditors |
Câu hỏi thường gặp
auditor nghĩa là gì?
auditor (danh từ) nghĩa là người nghe, thính giả.
auditor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của auditor: giọng Anh (UK) /ˈɔːdɪtɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈɔːdɪtɚ/.