TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

audition

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɔːˈdɪʃn̩/ US/ɑˈdɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

audition nghĩa là sức nghe, sự nghe, sự thử giọng, sự hát nghe thử.

Nghĩa của audition

Danh từ

  1. Sức nghe; sự nghe; thính giác.
  2. Sân khấu Sự thử giọng, sự hát nghe thử (trước khi nhận vào làm diễn viên hát).

Ngoại động từ

  1. Sân khấu Thử giọng (trước khi nhận vào làm diễn viên hát).

Nội động từ

  1. Tổ chức một buổi hát thử giọng.

Dạng từ của audition

Số nhiềuauditions
Ngôi thứ ba số ítauditions
Hiện tại phân từ (-ing)auditioning
Quá khứ phân từauditioned
Quá khứauditioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với audition

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của audition

Câu hỏi thường gặp

audition nghĩa là gì?

audition (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sức nghe, sự nghe, sự thử giọng, sự hát nghe thử.

audition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của audition: giọng Anh (UK) /ɔːˈdɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ɑˈdɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.