audition
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɔːˈdɪʃn̩/
US/ɑˈdɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
audition nghĩa là sức nghe, sự nghe, sự thử giọng, sự hát nghe thử.
Nghĩa của audition
Danh từ
- Sức nghe; sự nghe; thính giác.
- Sân khấu Sự thử giọng, sự hát nghe thử (trước khi nhận vào làm diễn viên hát).
Ngoại động từ
- Sân khấu Thử giọng (trước khi nhận vào làm diễn viên hát).
Nội động từ
- Tổ chức một buổi hát thử giọng.
Dạng từ của audition
| Số nhiều | auditions |
| Ngôi thứ ba số ít | auditions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | auditioning |
| Quá khứ phân từ | auditioned |
| Quá khứ | auditioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với audition
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của audition
Câu hỏi thường gặp
audition nghĩa là gì?
audition (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sức nghe, sự nghe, sự thử giọng, sự hát nghe thử.
audition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của audition: giọng Anh (UK) /ɔːˈdɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ɑˈdɪʃən/.