TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

auditorium

UK/ɔː.dɪˈtɔː.ɹi.əm/ US/ˌɔ.dɪˌto.ɹi.əm/ giọng máy của trình duyệt

auditorium nghĩa là phòng thính giả, giảng đường.

Nghĩa của auditorium

Danh từ

  1. Phòng thính giả, giảng đường.

Dạng từ của auditorium

Số nhiềuauditoriums

Câu hỏi thường gặp

auditorium nghĩa là gì?

auditorium (danh từ) nghĩa là phòng thính giả, giảng đường.

auditorium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của auditorium: giọng Anh (UK) /ɔː.dɪˈtɔː.ɹi.əm/, giọng Mỹ (US) /ˌɔ.dɪˌto.ɹi.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.