auditorial
giọng máy của trình duyệt
auditorial nghĩa là Sự kiểm tra sổ sách.
Nghĩa của auditorial
Tính từ
- Thuộc Sự kiểm tra sổ sách.
Câu hỏi thường gặp
auditorial nghĩa là gì?
auditorial (tính từ) nghĩa là Sự kiểm tra sổ sách.
auditorial nghĩa là Sự kiểm tra sổ sách.
auditorial (tính từ) nghĩa là Sự kiểm tra sổ sách.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.