TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

auditorial

giọng máy của trình duyệt

auditorial nghĩa là Sự kiểm tra sổ sách.

Nghĩa của auditorial

Tính từ

  1. Thuộc Sự kiểm tra sổ sách.

Câu hỏi thường gặp

auditorial nghĩa là gì?

auditorial (tính từ) nghĩa là Sự kiểm tra sổ sách.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.