TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

auditory

UK/ˈɔː.dɪ.tə.ɹi/ US/ˈɔː.dɪˌtɔɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

auditory nghĩa là sự nghe, thính giác, thâu nhận bằng tai, những người nghe.

Nghĩa của auditory

Tính từ

  1. Thuộc Sự nghe; (thuộc) thính giác.
    • auditory organcơ quan thính giác
    • auditory neverdây thần kinh thính giác
  2. Thâu nhận bằng tai.

Danh từ

  1. Những người nghe, thính giả.
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm (như) auditorium.

Dạng từ của auditory

Số nhiềuauditories

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auditory

Đồng nghĩa

Họ từ của auditory

Cụm từ, thành ngữ với auditory

  • auditory sensation — Cảm quan thính giác.

Câu hỏi thường gặp

auditory nghĩa là gì?

auditory (tính từ, danh từ) nghĩa là sự nghe, thính giác, thâu nhận bằng tai, những người nghe.

auditory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của auditory: giọng Anh (UK) /ˈɔː.dɪ.tə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɔː.dɪˌtɔɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.