TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

augur

UK/ˈɔːɡə/ US/ˈɔɡɚ/ giọng máy của trình duyệt

augur nghĩa là thầy bói, tiên đoán, bói, báo trước.

Nghĩa của augur

Danh từ

  1. Từ cổ, nghĩa cổ Thầy bói.

Động từ

  1. Tiên đoán, bói.
  2. Báo trước, là điềm báo trước.
    • to augur well forlà điềm tốt cho
    • to augur ill forlà điềm xấu cho

Dạng từ của augur

Số nhiềuaugurs
Ngôi thứ ba số ítaugurs
Hiện tại phân từ (-ing)auguring
Quá khứ phân từaugured
Quá khứaugured

Câu hỏi thường gặp

augur nghĩa là gì?

augur (danh từ, động từ) nghĩa là thầy bói, tiên đoán, bói, báo trước.

augur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của augur: giọng Anh (UK) /ˈɔːɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɡɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.