augmentative
UK/ɔːɡˈmɛntətɪv/
US/ɔɡˈmɛntətɪv/
giọng máy của trình duyệt
augmentative nghĩa là làm tăng thêm, tăng to, hậu tố tăng to, từ tăng to.
Nghĩa của augmentative
Tính từ
- Làm tăng thêm.
- Ngôn ngữ học Tăng to (hậu tố).
Danh từ
- Ngôn ngữ học Hậu tố tăng to; từ tăng to.
Dạng từ của augmentative
| Số nhiều | augmentatives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với augmentative
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
augmentative nghĩa là gì?
augmentative (tính từ, danh từ) nghĩa là làm tăng thêm, tăng to, hậu tố tăng to, từ tăng to.
augmentative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của augmentative: giọng Anh (UK) /ɔːɡˈmɛntətɪv/, giọng Mỹ (US) /ɔɡˈmɛntətɪv/.