TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

augury

UK/ˈɔː.ɡjʊ.ɹi/ US/ˈɔː.ɡjʊ.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

augury nghĩa là điềm, triệu.

Nghĩa của augury

Danh từ

  1. Thuật xem điềm mà bói.
  2. Điềm, triệu.
  3. Linh cảm.
  4. Lời đoán trước.

Dạng từ của augury

Số nhiềuauguries

Họ từ của augury

Câu hỏi thường gặp

augury nghĩa là gì?

augury (danh từ) nghĩa là điềm, triệu.

augury phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của augury: giọng Anh (UK) /ˈɔː.ɡjʊ.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɔː.ɡjʊ.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.