TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

auricled

giọng máy của trình duyệt

auricled nghĩa là có tai ngoài, hình dái tai, có tai.

Nghĩa của auricled

Tính từ

  1. Có tai ngoài.
  2. Hình dái tai; có tai.
  3. Giải phẫu Có tâm nhĩ.

Câu hỏi thường gặp

auricled nghĩa là gì?

auricled (tính từ) nghĩa là có tai ngoài, hình dái tai, có tai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.