auricled nghĩa là có tai ngoài, hình dái tai, có tai.
Nghĩa của auricled
Tính từ
Có tai ngoài.
Hình dái tai; có tai.
Giải phẫu Có tâm nhĩ.
Câu hỏi thường gặp
auricled nghĩa là gì?
auricled (tính từ) nghĩa là có tai ngoài, hình dái tai, có tai.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.