auricle
UK/ˈɔː.ɹɪk.əl/
US/ˈɔɹ.ək.əl/
giọng máy của trình duyệt
auricle nghĩa là tai ngoài.
Nghĩa của auricle
Danh từ
- Tai ngoài (động vật).
- Chỗ lồi ra như dái tai.
- Giải phẫu Tâm nhĩ.
Dạng từ của auricle
| Số nhiều | auricles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auricle
Đồng nghĩa
Họ từ của auricle
Câu hỏi thường gặp
auricle nghĩa là gì?
auricle (danh từ) nghĩa là tai ngoài.
auricle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của auricle: giọng Anh (UK) /ˈɔː.ɹɪk.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹ.ək.əl/.