auricula
US/ɔ.ˈrɪ.kjə.lə/
giọng máy của trình duyệt
auricula nghĩa là cây tai gấu.
Nghĩa của auricula
Danh từ
- Thực vật học Cây tai gấu.
Dạng từ của auricula
| Số nhiều | auriculae |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auricula
Đồng nghĩa
Họ từ của auricula
Câu hỏi thường gặp
auricula nghĩa là gì?
auricula (danh từ) nghĩa là cây tai gấu.
auricula phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của auricula: giọng Mỹ (US) /ɔ.ˈrɪ.kjə.lə/.