TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

auspices

giọng máy của trình duyệt

auspices nghĩa là Được ai/cái gì che chở và ủng hộ; có ai/cái gì đỡ đầu.

Nghĩa của auspices

Danh từ

  1. Under the auspices of somebody / something Được ai/cái gì che chở và ủng hộ; có ai/cái gì đỡ đầu.
  2. To set up a business under the auspices of a government aid scheme.
  3. Bắt đầu công việc kinh doanh dưới sự bảo trợ của chương trình viện trợ của chính phủ.
    • under favourable auspicescó triển vọng thuận lợi; có điềm lành
  4. Thuật bói chim (xem) chim để bói.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auspices

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

auspices nghĩa là gì?

auspices (danh từ) nghĩa là Được ai/cái gì che chở và ủng hộ; có ai/cái gì đỡ đầu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.