auspicious
UK/ɔːˈspɪ.ʃəs/
US/ɔˈspɪʃ.əs/
giọng máy của trình duyệt
auspicious nghĩa là có điềm tốt, điềm lành, thịnh vượng.
Nghĩa của auspicious
Tính từ
- Có điềm tốt, điềm lành; thuận lợi.
- Thịnh vượng.
Dạng từ của auspicious
| So sánh hơn | more auspicious |
| So sánh nhất | most auspicious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auspicious
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của auspicious
Câu hỏi thường gặp
auspicious nghĩa là gì?
auspicious (tính từ) nghĩa là có điềm tốt, điềm lành, thịnh vượng.
auspicious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của auspicious: giọng Anh (UK) /ɔːˈspɪ.ʃəs/, giọng Mỹ (US) /ɔˈspɪʃ.əs/.