TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

autarky economy

US/ ɪ.ˈkɑː.nə.mi/ giọng máy của trình duyệt

autarky economy nghĩa là Nền kinh tế tự cung tự cấp.

Nghĩa của autarky economy

Danh từ

  1. (econ) Nền kinh tế tự cung tự cấp.

Câu hỏi thường gặp

autarky economy nghĩa là gì?

autarky economy (danh từ) nghĩa là Nền kinh tế tự cung tự cấp.

autarky economy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của autarky economy: giọng Mỹ (US) / ɪ.ˈkɑː.nə.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.