authentic
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɒˈθɛn.tɪk/
US/ɔˈθɛn.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
authentic nghĩa là thật, xác thực, đáng tin, chân chính.
Nghĩa của authentic
Tính từ
- Thật; xác thực.
- authentic signaturechữ ký thật
- authentic newstin thật
- Đáng tin.
Dạng từ của authentic
| So sánh hơn | more authentic |
| So sánh nhất | most authentic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với authentic
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của authentic
Câu hỏi thường gặp
authentic nghĩa là gì?
authentic (tính từ) nghĩa là thật, xác thực, đáng tin, chân chính.
authentic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của authentic: giọng Anh (UK) /ɒˈθɛn.tɪk/, giọng Mỹ (US) /ɔˈθɛn.tɪk/.