TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

authentic

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɒˈθɛn.tɪk/ US/ɔˈθɛn.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

authentic nghĩa là thật, xác thực, đáng tin, chân chính.

Nghĩa của authentic

Tính từ

  1. Thật; xác thực.
    • authentic signaturechữ ký thật
    • authentic newstin thật
  2. Đáng tin.

Dạng từ của authentic

So sánh hơnmore authentic
So sánh nhấtmost authentic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với authentic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của authentic

Câu hỏi thường gặp

authentic nghĩa là gì?

authentic (tính từ) nghĩa là thật, xác thực, đáng tin, chân chính.

authentic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của authentic: giọng Anh (UK) /ɒˈθɛn.tɪk/, giọng Mỹ (US) /ɔˈθɛn.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.