TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

authorisation

giọng máy của trình duyệt

authorisation nghĩa là sự cho phép, sự cấp phép, giấy phép.

Nghĩa của authorisation

Danh từ

  1. Sự cho phép, sự cấp phép.
  2. Giấy phép.

Câu hỏi thường gặp

authorisation nghĩa là gì?

authorisation (danh từ) nghĩa là sự cho phép, sự cấp phép, giấy phép.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.