authorized frequency nghĩa là Tần số được quyền/cho phép.
Nghĩa của authorized frequency
Danh từ
Tech Tần số được quyền/cho phép.
Câu hỏi thường gặp
authorized frequency nghĩa là gì?
authorized frequency (danh từ) nghĩa là Tần số được quyền/cho phép.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.