TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

autochthon

UK/ɔːˈtɒkθ(ə)n/ US/ɔˈtɑkθ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

autochthon nghĩa là người bản địa, loài bản địa.

Nghĩa của autochthon

Danh từ

  1. Người bản địa.
  2. Sinh vật học Loài bản địa.

Dạng từ của autochthon

Số nhiềuautochthons

Họ từ của autochthon

Câu hỏi thường gặp

autochthon nghĩa là gì?

autochthon (danh từ) nghĩa là người bản địa, loài bản địa.

autochthon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của autochthon: giọng Anh (UK) /ɔːˈtɒkθ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ɔˈtɑkθ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.