TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

automonitor

giọng máy của trình duyệt

automonitor nghĩa là chương trình cơ năng.

Nghĩa của automonitor

Danh từ

  1. Tech Bộ giám sát tự động; chương trình cơ năng (vận hành).

Câu hỏi thường gặp

automonitor nghĩa là gì?

automonitor (danh từ) nghĩa là chương trình cơ năng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.