TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

automorphism

US/ˌɔ.tə.ˈmɔr.ˌfɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

automorphism nghĩa là phép, phép nguyên hình.

Nghĩa của automorphism

Danh từ

  1. [tính, phép, sự] tự đẳng cấu, phép nguyên hình.
  2. Central a. tự đẳng cấu trung tâm.
  3. Interior a. (đại số) phép tự đẳng cấu trong.
  4. Outer a. phép tự đẳng cấu ngoài.
  5. Singular a. phép tự đẳng cấu kỹ dị.

Dạng từ của automorphism

Số nhiềuautomorphisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với automorphism

Đồng nghĩa

Họ từ của automorphism

Câu hỏi thường gặp

automorphism nghĩa là gì?

automorphism (danh từ) nghĩa là phép, phép nguyên hình.

automorphism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của automorphism: giọng Mỹ (US) /ˌɔ.tə.ˈmɔr.ˌfɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.