automorphism
US/ˌɔ.tə.ˈmɔr.ˌfɪ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
automorphism nghĩa là phép, phép nguyên hình.
Nghĩa của automorphism
Danh từ
- [tính, phép, sự] tự đẳng cấu, phép nguyên hình.
- Central a. tự đẳng cấu trung tâm.
- Interior a. (đại số) phép tự đẳng cấu trong.
- Outer a. phép tự đẳng cấu ngoài.
- Singular a. phép tự đẳng cấu kỹ dị.
Dạng từ của automorphism
| Số nhiều | automorphisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với automorphism
Đồng nghĩa
Họ từ của automorphism
Câu hỏi thường gặp
automorphism nghĩa là gì?
automorphism (danh từ) nghĩa là phép, phép nguyên hình.
automorphism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của automorphism: giọng Mỹ (US) /ˌɔ.tə.ˈmɔr.ˌfɪ.zəm/.