TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

projection

UK/pɹəˈd͡ʒɛkʃən/ US/pɹəˈd͡ʒɛkʃən/ giọng máy của trình duyệt

projection nghĩa là sự phóng ra, sự bắn ra, phép chiếu, sự chiếu.

Nghĩa của projection

Danh từ

  1. Sự phóng ra, sự bắn ra.
    • the projection of a torpedoviệc phóng một ngư lôi
  2. Phép chiếu, sự chiếu, hình chiếu.
  3. Sự dự phóng, sự dự đoán.
  4. Sự chiếu phim.
  5. Sự nhô ra; sự lồi ra; chỗ nhô ra, chỗ lồi ra.
    • a projection on the surface of the globechỗ nhô ra trên mặt địa cầu
  6. Sự đặt kế hoạch, sự đặt đề án.
    • to undertake the projection of a new enterpriseđặt kế hoạch cho một tổ chức kinh doanh mới
  7. Sự hiện hình, sự hình thành cụ thể (một ý nghĩ, một hình ảnh trong trí óc).

Dạng từ của projection

Số nhiềuprojections

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với projection

Đồng nghĩa

Họ từ của projection

Câu hỏi thường gặp

projection nghĩa là gì?

projection (danh từ) nghĩa là sự phóng ra, sự bắn ra, phép chiếu, sự chiếu.

projection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của projection: giọng Anh (UK) /pɹəˈd͡ʒɛkʃən/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈd͡ʒɛkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.