projection
UK/pɹəˈd͡ʒɛkʃən/
US/pɹəˈd͡ʒɛkʃən/
giọng máy của trình duyệt
projection nghĩa là sự phóng ra, sự bắn ra, phép chiếu, sự chiếu.
Nghĩa của projection
Danh từ
- Sự phóng ra, sự bắn ra.
- the projection of a torpedoviệc phóng một ngư lôi
- Phép chiếu, sự chiếu, hình chiếu.
- Sự dự phóng, sự dự đoán.
- Sự chiếu phim.
- Sự nhô ra; sự lồi ra; chỗ nhô ra, chỗ lồi ra.
- a projection on the surface of the globechỗ nhô ra trên mặt địa cầu
- Sự đặt kế hoạch, sự đặt đề án.
- to undertake the projection of a new enterpriseđặt kế hoạch cho một tổ chức kinh doanh mới
- Sự hiện hình, sự hình thành cụ thể (một ý nghĩ, một hình ảnh trong trí óc).
Dạng từ của projection
| Số nhiều | projections |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với projection
Đồng nghĩa
Họ từ của projection
Câu hỏi thường gặp
projection nghĩa là gì?
projection (danh từ) nghĩa là sự phóng ra, sự bắn ra, phép chiếu, sự chiếu.
projection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của projection: giọng Anh (UK) /pɹəˈd͡ʒɛkʃən/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈd͡ʒɛkʃən/.