TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

autophagy

US/ɔˈtɑfəd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

autophagy nghĩa là tự thực, tự ăn mình.

Nghĩa của autophagy

Danh từ

  1. Tự thực, tự ăn mình.

Dạng từ của autophagy

Số nhiềuautophagies

Họ từ của autophagy

Câu hỏi thường gặp

autophagy nghĩa là gì?

autophagy (danh từ) nghĩa là tự thực, tự ăn mình.

autophagy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của autophagy: giọng Mỹ (US) /ɔˈtɑfəd͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.