TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

autopilot

UK/ˈɔːtəʊˌpaɪlət/ US/ˈɔtoʊˌpaɪlət/ giọng máy của trình duyệt

autopilot nghĩa là máy lái tự động.

Nghĩa của autopilot

Danh từ

  1. Máy lái tự động.

Dạng từ của autopilot

Số nhiềuautopilots
Ngôi thứ ba số ítautopilots
Hiện tại phân từ (-ing)autopiloting
Quá khứ phân từautopiloted
Quá khứautopiloted

Họ từ của autopilot

Câu hỏi thường gặp

autopilot nghĩa là gì?

autopilot (danh từ) nghĩa là máy lái tự động.

autopilot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của autopilot: giọng Anh (UK) /ˈɔːtəʊˌpaɪlət/, giọng Mỹ (US) /ˈɔtoʊˌpaɪlət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.