autonomy
UK/ɔːˈtɒn.ə.mi/
US/ɔˈtɑ.nə.mi/
giọng máy của trình duyệt
autonomy nghĩa là sự tự trị, quyền tự trị, nước tự trị, khu tự trị.
Nghĩa của autonomy
Danh từ
- Sự tự trị; quyền tự trị.
- Nước tự trị, khu tự trị.
- Triết học Tự do ý chí (theo học thuyết của Căng).
- Sự tự quản.
Dạng từ của autonomy
| Số nhiều | autonomies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với autonomy
Trái nghĩa
Họ từ của autonomy
Câu hỏi thường gặp
autonomy nghĩa là gì?
autonomy (danh từ) nghĩa là sự tự trị, quyền tự trị, nước tự trị, khu tự trị.
autonomy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của autonomy: giọng Anh (UK) /ɔːˈtɒn.ə.mi/, giọng Mỹ (US) /ɔˈtɑ.nə.mi/.