autoreverse
UK/ˌɔːtəɹɪˈvɜːs/
US/ˌɔːtoʊɹɪˈvɜːɹs/
giọng máy của trình duyệt
autoreverse nghĩa là tự đảo ngược, tự quay ngược.
Nghĩa của autoreverse
Danh từ
- Tech Tự đảo ngược, tự quay ngược.
Dạng từ của autoreverse
| Ngôi thứ ba số ít | autoreverses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | autoreversing |
| Quá khứ phân từ | autoreversed |
| Quá khứ | autoreversed |
Câu hỏi thường gặp
autoreverse nghĩa là gì?
autoreverse (danh từ) nghĩa là tự đảo ngược, tự quay ngược.
autoreverse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của autoreverse: giọng Anh (UK) /ˌɔːtəɹɪˈvɜːs/, giọng Mỹ (US) /ˌɔːtoʊɹɪˈvɜːɹs/.