TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

autoreverse

UK/ˌɔːtəɹɪˈvɜːs/ US/ˌɔːtoʊɹɪˈvɜːɹs/ giọng máy của trình duyệt

autoreverse nghĩa là tự đảo ngược, tự quay ngược.

Nghĩa của autoreverse

Danh từ

  1. Tech Tự đảo ngược, tự quay ngược.

Dạng từ của autoreverse

Ngôi thứ ba số ítautoreverses
Hiện tại phân từ (-ing)autoreversing
Quá khứ phân từautoreversed
Quá khứautoreversed

Câu hỏi thường gặp

autoreverse nghĩa là gì?

autoreverse (danh từ) nghĩa là tự đảo ngược, tự quay ngược.

autoreverse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của autoreverse: giọng Anh (UK) /ˌɔːtəɹɪˈvɜːs/, giọng Mỹ (US) /ˌɔːtoʊɹɪˈvɜːɹs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.