avail
UK/əˈveɪl/
US/əˈveɪl/
giọng máy của trình duyệt
avail nghĩa là điều có lợi, ích lợi, giúp ích, có lợi cho.
Nghĩa của avail
Danh từ
- Điều có lợi, ích lợi (chỉ dùng trong những kết hợp dưới đây).
- to be of availcó lợi, có ích
- to be of no availkhông có kết quả, không có hiệu quả, không có ích gì, vô ích
- to be of little availkhông có kết quả gì mấy, không có hiệu quả gì mấy, không có lợi gì mấy
- without availkhông có két quả, không có hiệu quả, không có lợi ích gì, vô ích
- to [work hard] to little avail(làm việc nhiều mà) không có kết quả gì mấy
Động từ
- Giúp ích, có lợi cho.
- it availed him nothingcái đó chẳng giúp ích gì cho hắn
- to avail oneself of an opportunitylợi dụng cơ hội
- to avail oneself of somethingtận dụng cái gì
Dạng từ của avail
| Ngôi thứ ba số ít | avails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | availing |
| Quá khứ phân từ | availed |
| Quá khứ | availed |
| Số nhiều | avails |
Họ từ của avail
Câu hỏi thường gặp
avail nghĩa là gì?
avail (danh từ, động từ) nghĩa là điều có lợi, ích lợi, giúp ích, có lợi cho.
avail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avail: giọng Anh (UK) /əˈveɪl/, giọng Mỹ (US) /əˈveɪl/.