TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

avail

UK/əˈveɪl/ US/əˈveɪl/ giọng máy của trình duyệt

avail nghĩa là điều có lợi, ích lợi, giúp ích, có lợi cho.

Nghĩa của avail

Danh từ

  1. Điều có lợi, ích lợi (chỉ dùng trong những kết hợp dưới đây).
    • to be of availcó lợi, có ích
    • to be of no availkhông có kết quả, không có hiệu quả, không có ích gì, vô ích
    • to be of little availkhông có kết quả gì mấy, không có hiệu quả gì mấy, không có lợi gì mấy
    • without availkhông có két quả, không có hiệu quả, không có lợi ích gì, vô ích
    • to [work hard] to little avail(làm việc nhiều mà) không có kết quả gì mấy

Động từ

  1. Giúp ích, có lợi cho.
    • it availed him nothingcái đó chẳng giúp ích gì cho hắn
    • to avail oneself of an opportunitylợi dụng cơ hội
    • to avail oneself of somethingtận dụng cái gì

Dạng từ của avail

Ngôi thứ ba số ítavails
Hiện tại phân từ (-ing)availing
Quá khứ phân từavailed
Quá khứavailed
Số nhiềuavails

Họ từ của avail

Câu hỏi thường gặp

avail nghĩa là gì?

avail (danh từ, động từ) nghĩa là điều có lợi, ích lợi, giúp ích, có lợi cho.

avail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avail: giọng Anh (UK) /əˈveɪl/, giọng Mỹ (US) /əˈveɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.