avalanche
UK/ˈævəlɑːnʃ/
US/ˈævəlæn(t)ʃ/
giọng máy của trình duyệt
avalanche nghĩa là tuyết lở, loạt dồn dập, lở tuyết.
Nghĩa của avalanche
Danh từ
- Tuyết lở.
- Nghĩa bóng Loạt dồn dập, tràng dồn dập "mưa".
- an avalanche of questionsmột loạt câu hỏi dồn dập
- an avalanche of bulletstrận mưa đạn, đạn bắn như mưa
- Vật lý Thác.
- ion avalanchethác ion
- electron avalanchethác electron
Dạng từ của avalanche
| Số nhiều | avalanches |
| Ngôi thứ ba số ít | avalanches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | avalanching |
| Quá khứ phân từ | avalanched |
| Quá khứ | avalanched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avalanche
Đồng nghĩa
Họ từ của avalanche
Cụm từ, thành ngữ với avalanche
- avalanche breakdown — Sự suy sụp do dòng điện thác.
- avalanche current — Dòng điện thác.
- avalanche diode — Đèn hai cực thác.
- avalanche formation — Hình thành thác.
- avalanche impedance — Trở kháng thác.
- avalanche injection — Phun thác.
- avalanche injection laser — Bộ kích quang phun thác.
- avalanche ionization — Ly tử hóa (do hiệu ứng) thác.
- avalanche multiplication — Nhân thác.
- avalanche multiplication factor — Hệ số nhân thác.
- avalanche noise — Nhiễu âm thác.
- avalanche photodevice — Bộ quang thác.
- avalanche photodiode — Đèn hai cực quang thác.
- avalanche transistor — Đèn tinh thể (trăng-xít-to) thác.
- avalanche triggering — Kích động thác.
- avalanche triode — Đèn ba cực thác.
Câu hỏi thường gặp
avalanche nghĩa là gì?
avalanche (danh từ) nghĩa là tuyết lở, loạt dồn dập, lở tuyết.
avalanche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avalanche: giọng Anh (UK) /ˈævəlɑːnʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈævəlæn(t)ʃ/.