TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blitz

UK/blɪts/ US/blɪts/ giọng máy của trình duyệt

blitz nghĩa là chiến tranh chớp nhoáng, đánh chớp nhoáng, oanh tạc dữ dội.

Nghĩa của blitz

Danh từ

  1. Chiến tranh chớp nhoáng.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cuộc oanh tạc dữ dội.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cuộc vân động ồ ạt chớp nhoáng.
  4. Quân sự (từ lóng) đợt kiểm tra đột xuất (một đơn vị).

Ngoại động từ

  1. Quân sự Đánh chớp nhoáng.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Oanh tạc dữ dội.
  3. Từ lóng Kiểm tra đột xuất (một đơn vị).

Dạng từ của blitz

Số nhiềublitzes
Ngôi thứ ba số ítblitzes
Hiện tại phân từ (-ing)blitzing
Quá khứ phân từblitzed
Quá khứblitzed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blitz

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với blitz

  • to be blitzed — Bị phạt, bị phê bình cảnh cáo (lính).

Câu hỏi thường gặp

blitz nghĩa là gì?

blitz (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chiến tranh chớp nhoáng, đánh chớp nhoáng, oanh tạc dữ dội.

blitz phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blitz: giọng Anh (UK) /blɪts/, giọng Mỹ (US) /blɪts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.