TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barrage

UK/ˈbæɹɑːʒ/ US/bəˈɹɑʒ/ giọng máy của trình duyệt

barrage nghĩa là đập nước, vật chướng ngại.

Nghĩa của barrage

Danh từ

  1. Đập nước.
  2. Vật chướng ngại.
  3. Quân sự Sự bắn chặn, sự bắn yểm hộ; hàng rào (phòng ngự).
    • anti-aircraft barragehàng rào súng cao xạ
    • balloon barragehàng rào bóng phòng không
    • box barragehàng rào pháo ba phía
    • creeping barragehàng rào pháo di động

Dạng từ của barrage

Số nhiềubarrages
Ngôi thứ ba số ítbarrages
Hiện tại phân từ (-ing)barraging
Quá khứ phân từbarraged
Quá khứbarraged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barrage

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

barrage nghĩa là gì?

barrage (danh từ) nghĩa là đập nước, vật chướng ngại.

barrage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barrage: giọng Anh (UK) /ˈbæɹɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /bəˈɹɑʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.