barrage
UK/ˈbæɹɑːʒ/
US/bəˈɹɑʒ/
giọng máy của trình duyệt
barrage nghĩa là đập nước, vật chướng ngại.
Nghĩa của barrage
Danh từ
- Đập nước.
- Vật chướng ngại.
- Quân sự Sự bắn chặn, sự bắn yểm hộ; hàng rào (phòng ngự).
- anti-aircraft barragehàng rào súng cao xạ
- balloon barragehàng rào bóng phòng không
- box barragehàng rào pháo ba phía
- creeping barragehàng rào pháo di động
Dạng từ của barrage
| Số nhiều | barrages |
| Ngôi thứ ba số ít | barrages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | barraging |
| Quá khứ phân từ | barraged |
| Quá khứ | barraged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barrage
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
barrage nghĩa là gì?
barrage (danh từ) nghĩa là đập nước, vật chướng ngại.
barrage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barrage: giọng Anh (UK) /ˈbæɹɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /bəˈɹɑʒ/.