avaunt
UK/əˈvɔːnt/
US/əˈvɔːnt/
giọng máy của trình duyệt
avaunt nghĩa là đi đi, cút đi.
Nghĩa của avaunt
Thán từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (đùa cợt) đi đi!, cút đi!
Dạng từ của avaunt
| Số nhiều | avaunts |
| Ngôi thứ ba số ít | avaunts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | avaunting |
| Quá khứ phân từ | avaunted |
| Quá khứ | avaunted |
Câu hỏi thường gặp
avaunt nghĩa là gì?
avaunt (thán từ) nghĩa là đi đi, cút đi.
avaunt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avaunt: giọng Anh (UK) /əˈvɔːnt/, giọng Mỹ (US) /əˈvɔːnt/.