TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

avatar

US/ˈæv.ə.tɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

avatar nghĩa là ân, thiên thần giáng thế, sự giáng sinh, sự hoá thân.

Nghĩa của avatar

Danh từ

  1. Ân, (thần thoại, thần học) thiên thần giáng thế.
  2. Sự giáng sinh; sự hoá thân, sự hiện thân.
  3. Giai đoạn (trong sự hoá thân).

Dạng từ của avatar

Số nhiềuavatars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avatar

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

avatar nghĩa là gì?

avatar (danh từ) nghĩa là ân, thiên thần giáng thế, sự giáng sinh, sự hoá thân.

avatar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avatar: giọng Mỹ (US) /ˈæv.ə.tɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.