TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ave

UK/ˈɑːveɪ/ US/ˈɑːveɪ/ giọng máy của trình duyệt

ave nghĩa là lời chào, lời chào tạm biệt, chào, tạm biệt.

Nghĩa của ave

Danh từ

  1. Lời chào (khi gặp nhau); lời chào tạm biệt, lời chào vĩnh biệt.
  2. Ave (tôn giáo) kinh cầu nguyện Đức mẹ đồng trinh ((cũng) Ave Maria, Ave Mary).

Thán từ

  1. Chào! (khi gặp); tạm biệt!, vĩnh biệt!

Dạng từ của ave

Số nhiềuaves

Câu hỏi thường gặp

ave nghĩa là gì?

ave (danh từ, thán từ) nghĩa là lời chào, lời chào tạm biệt, chào, tạm biệt.

ave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ave: giọng Anh (UK) /ˈɑːveɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɑːveɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.