avel
UK/əˈvɛl/
US/əˈvɛl/
giọng máy của trình duyệt
avel nghĩa là kéo đi.
Nghĩa của avel
Động từ
- transitive, obsolete Kéo đi.
Dạng từ của avel
| Ngôi thứ ba số ít | avels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | avelling |
| Quá khứ phân từ | avelled |
| Quá khứ | avelled |
| Số nhiều | avels |
Nguồn gốc từ avel
Được vay mượn từ.
Câu hỏi thường gặp
avel nghĩa là gì?
avel (động từ) nghĩa là kéo đi.
avel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avel: giọng Anh (UK) /əˈvɛl/, giọng Mỹ (US) /əˈvɛl/.