TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

avel

UK/əˈvɛl/ US/əˈvɛl/ giọng máy của trình duyệt

avel nghĩa là kéo đi.

Nghĩa của avel

Động từ

  1. transitive, obsolete Kéo đi.

Dạng từ của avel

Ngôi thứ ba số ítavels
Hiện tại phân từ (-ing)avelling
Quá khứ phân từavelled
Quá khứavelled
Số nhiềuavels

Nguồn gốc từ avel

Được vay mượn từ.

Câu hỏi thường gặp

avel nghĩa là gì?

avel (động từ) nghĩa là kéo đi.

avel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avel: giọng Anh (UK) /əˈvɛl/, giọng Mỹ (US) /əˈvɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.