avenge
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈvɛnd͡ʒ/
US/əˈvɛnd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
avenge nghĩa là trả thù, báo thù, phục thù.
Nghĩa của avenge
Ngoại động từ
- Trả thù, báo thù.
- to avenge oneselftrả thù, rửa nhục
- to be avengedtrả được thù, rửa được nhục
- to avenge somebodybáo thù cho ai
Dạng từ của avenge
| Ngôi thứ ba số ít | avenges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | avenging |
| Quá khứ phân từ | avenged |
| Quá khứ | avenged |
| Số nhiều | avenges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avenge
Đồng nghĩa
Họ từ của avenge
Câu hỏi thường gặp
avenge nghĩa là gì?
avenge (ngoại động từ) nghĩa là trả thù, báo thù, phục thù.
avenge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avenge: giọng Anh (UK) /əˈvɛnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /əˈvɛnd͡ʒ/.