TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

avenge

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈvɛnd͡ʒ/ US/əˈvɛnd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

avenge nghĩa là trả thù, báo thù, phục thù.

Nghĩa của avenge

Ngoại động từ

  1. Trả thù, báo thù.
    • to avenge oneselftrả thù, rửa nhục
    • to be avengedtrả được thù, rửa được nhục
    • to avenge somebodybáo thù cho ai

Dạng từ của avenge

Ngôi thứ ba số ítavenges
Hiện tại phân từ (-ing)avenging
Quá khứ phân từavenged
Quá khứavenged
Số nhiềuavenges

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avenge

Đồng nghĩa

Họ từ của avenge

Câu hỏi thường gặp

avenge nghĩa là gì?

avenge (ngoại động từ) nghĩa là trả thù, báo thù, phục thù.

avenge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avenge: giọng Anh (UK) /əˈvɛnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /əˈvɛnd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.