TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

avenue

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæv.əˌnjuː/ US/ˈæv.əˌn(j)u/ giọng máy của trình duyệt

avenue nghĩa là đại lộ, thông lộ.

Nghĩa của avenue

Danh từ

  1. Đại lộ.
  2. Con đường có trồng cây hai bên (đi vào một trang trại).
  3. Nghĩa bóng Con đường đề bạt tới.
    • the avenue to successcon đường đề bạt tới thành công
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đường phố lớn.
  5. Quân sự Con đường (để tiến hoặc rút).
    • avenue of approachcon đường để tiến đến gần
    • to cut off all avenues of retreatcắt đứt mọi con đường rút quân

Dạng từ của avenue

Số nhiềuavenues

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avenue

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với avenue

  • The avenue is full of traffic lights. Đại lộ toàn là đèn giao thông.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

avenue nghĩa là gì?

avenue (danh từ) nghĩa là đại lộ, thông lộ.

avenue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avenue: giọng Anh (UK) /ˈæv.əˌnjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈæv.əˌn(j)u/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.