TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aver

UK/əˈvɜː/ US/əˈvɝ/ giọng máy của trình duyệt

aver nghĩa là xác nhận, khẳng định, xác minh, chứng minh.

Nghĩa của aver

Ngoại động từ

  1. Xác nhận; khẳng định, quả quyết.
  2. Pháp lý Xác minh, chứng minh.

Dạng từ của aver

Ngôi thứ ba số ítavers
Hiện tại phân từ (-ing)averring
Quá khứ phân từaverred
Quá khứaverred
Số nhiềuavers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aver

Đồng nghĩa

Họ từ của aver

Câu hỏi thường gặp

aver nghĩa là gì?

aver (ngoại động từ) nghĩa là xác nhận, khẳng định, xác minh, chứng minh.

aver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aver: giọng Anh (UK) /əˈvɜː/, giọng Mỹ (US) /əˈvɝ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.