aver
UK/əˈvɜː/
US/əˈvɝ/
giọng máy của trình duyệt
aver nghĩa là xác nhận, khẳng định, xác minh, chứng minh.
Nghĩa của aver
Ngoại động từ
- Xác nhận; khẳng định, quả quyết.
- Pháp lý Xác minh, chứng minh.
Dạng từ của aver
| Ngôi thứ ba số ít | avers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | averring |
| Quá khứ phân từ | averred |
| Quá khứ | averred |
| Số nhiều | avers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aver
Đồng nghĩa
Họ từ của aver
Câu hỏi thường gặp
aver nghĩa là gì?
aver (ngoại động từ) nghĩa là xác nhận, khẳng định, xác minh, chứng minh.
aver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aver: giọng Anh (UK) /əˈvɜː/, giọng Mỹ (US) /əˈvɝ/.