TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

average frequency

US/ˈæ.və.rɪdʒ ˈfri.kwənt.si/ giọng máy của trình duyệt

average frequency nghĩa là tần số trung bình.

Nghĩa của average frequency

Danh từ

  1. Tech Tần số trung bình.

Câu hỏi thường gặp

average frequency nghĩa là gì?

average frequency (danh từ) nghĩa là tần số trung bình.

average frequency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của average frequency: giọng Mỹ (US) /ˈæ.və.rɪdʒ ˈfri.kwənt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.